VVCm – 300/500V

CÁP MỀM TRÒN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VVCm)

CÁP MỀM TRÒN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VVCm)

alt

Tổng quan sản phẩm

  • Dây pha mềm 2,3, 4 và 5 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.
alt

Tiêu chuẩn áp dụng

  • Dây pha mềm 2,3, 4 và 5 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.
alt

Nhận biết dây

1. Cách điện:

  • Cáp hai lõi: Đen, trắng.
  • Cáp ba lõi: Xanh lam, nâu, đen.
  • Cáp bốn lõi: Xanh lục vàng, nâu, đen, xanh lam.
  • Cáp lõi năm: Xanh lục vàng, xám, nâu, đen, xanh lam.

2. Vỏ bọc: Xám hoặc đen

alt

Cấu trúc cáp

 

alt

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp: 300/500V.
  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.   

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Số lõi

Mặt cắt danh định

Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure)

Độ dày cách điện danh định

Độ dày vỏ bảo vệ danh định

Điện trở một chiều lớn nhất

của ruột dẫn ở 20°C

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70°C

Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Số sợi

Đường kính sợi (*)

Đường kính

 ruột dẫn (*)

No.

of core

Nominal Area

Number of wire

Diameter of wire (*)

Diameter of

conductor (*)

Nominal thickness  of insulation

Nominal thickness  of sheath

Max.DC

resistance

of conductor at 20°C

Approx.

Overall

Diameter (*)

Min.Insulation resistance at 70°C

Approx. weight (*)

 

mm²

 

mm

mm

mm

mm

Ω/km

mm

MΩ.km

kg/km

 

 

2

 

 

 

0.75

24

0.20

1.1

0.6

0.8

26.0

6.4

0.011

61

1

32

0.20

1.3

0.6

0.8

19.5

6.8

0.010

71

1.5

30

0.25

1.5

0.7

0.8

13.3

7.6

0.010

92

2.5

50

0.25

2.0

0.8

1.0

7.98

9.2

0.009

138

4

56

0.30

2.5

0.8

1.1

4.95

10.8

0.007

197

6

84

0.30

3.1

0.8

1.2

3.30

12.2

0.0067

263

 

 

 

3

 

 

0.75

24

0.20

1.1

0.6

0.8

26.0

6.8

0.011

72

1

32

0.20

1.3

0.6

0.8

19.5

7.2

0.010

84

1.5

30

0.25

1.5

0.7

0.9

13.3

8.2

0.010

113

2.5

50

0.25

2.0

0.8

1.1

7.98

10

0.009

173

4

56

0.30

2.5

0.8

1.1

4.95

11.5

0.007

242

6

84

0.30

3.1

0.8

1.4

3.30

13.2

0.0067

332

 

4

 

 

 

0.75

24

0.20

1.1

0.6

0.8

26.0

7.6

0.011

90

1

32

0.20

1.3

0.6

0.9

19.5

8.2

0.010

108

1.5

30

0.25

1.5

0.7

1.0

13.3

9.2

0.010

142

2.5

50

0.25

2.0

0.8

1.1

7.98

10.8

0.009

206

4

56

0.30

2.5

0.8

1.2

4.95

12.7

0.007

299

6

84

0.30

3.1

0.8

1.4

3.30

14.7

0.0067

417

 

 

5

 

 

 

0.75

24

0.20

1.1

0.6

0.9

26.0

9.0

0.011

122

1

32

0.20

1.3

0.6

0.9

19.5

9.4

0.010

139

1.5

30

0.25

1.5

0.7

1.1

13.3

10.3

0.010

176

2.5

50

0.25

2.0

0.8

1.2

7.98

12.2

0.009

259

4

56

0.30

2.5

0.8

1.3

4.95

14.2

0.007

369

6

84

0.30

3.1

0.8

1.4

3.30

16.0

0.0067

497

 (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. 

 Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

sản phẩm liên quan

CV – Cu/PVC

DÂY CÁP ĐƠN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC (CV)

VVCm – 300/500V

CÁP MỀM TRÒN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VVCm)

VCm – Cu/PVC

DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

VCmd – Cu/PVC – 0.6/1kV

DÂY ĐÔI MỀM DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC (VCmd)

VCmo – Cu/PVC/PVC

DÂY ĐÔI MỀM OVAL DẸP, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VCmo)

    liên hệ tư vấn

    Quý khách vui lòng điền thông tin vào mẫu bên dưới và gửi những góp ý, thắc mắc cho Daphaco chúng tôi sẽ phản hồi email của Quý Khách trong thời gian sớm nhất.