01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  •  Dây pha mềm 2,3 và 4 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  •  Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • TCVN 6610 – 5 / IEC 60227 – 5
03

NHẬN BIẾT DÂY

1. Cách điện: 

  • Cáp hai lõi: Đen, trắng.
  • Cáp ba lõi: Xanh lam, nâu, đen.
  • Cáp bốn lõi: Xanh lục vàng, nâu, đen, xanh lam.
  • Cáp năm lõi: Xanh lục vàng, xám, nâu, đen, xanh lam.

2. Vỏ bọc: Màu xám nhẹ.

 

  • Cấp điện áp: 300/500V.
  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.   

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY PHA MỀM VVCm 2 ĐẾN 5 RUỘT  

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở  20 oC Nominal thickness of sheath Approx, overall diameter Approx, mass
Nominal Area Structure Max, DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi
2 cores 3 cores 4 cores 5 cores 2 cores 3 cores 4 cores 5 cores 2 cores 3 cores 4 cores 5 cores
mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm Kg/ km
0,75 24/ 0,2 26,0 0,6 0,8 0,8 0,8 0,9 6,4 6,8 7,6 9 61 72 90 122
1 32/ 0,2 19,5 0,6 0,8 0,8 0,9 0,9 6,8 7,2 8,2 9 71 84 108 139
1,5 30/ 0,25 13,3 0,7 0,8 0,9 1 1,1 7,6 8,2 9,2 10,3 92 113 142 176
2,5 50/ 0,25 7,98 0,8 1 1,1 1,1 1,2 9,2 10 10,8 12,2 138 173 206 259
4 56/ 0,3 4,95 0,8 1,1 1,1 1,2 1,3 10,8 11,5 12,7 14,2 197 242 299 369
6 84/ 0,3 3,30 0,8 1,2 1,4 1,4 1,4 12,2 13,2 14,7 16 263 332 417 497

  (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.