01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp điện kế ruột đồng (Cấp 2), giáp băng nhôm chống trộm, cách điện và vỏ bọc bằng PVC.
  • Cáp điện kế DK – CVV sử dụng lắp đặt cố định truyền dẫn điện tới đồng hồ điện.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • TCVN 5935 – 1 / IEC 60502 – 1
03

NHẬN BIẾT DÂY

1. Cách điện:

  • Cáp hai lõi: Đen, trắng.
  • Cáp ba lõi: Xanh lam, nâu, đen.
  • Cáp bốn lõi: Xanh lục vàng, nâu, đen, xanh lam.

2. Vỏ bọc: Màu xám nhẹ hoặc theo yêu cầu khách hàng.</span

    1. CÁP ĐIỆN KẾ DK – CVV 2 ĐẾN 4 LÕI 

    Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
    Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC    tối đa ở   20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
    Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
    2 cores 3 cores 4 cores 2 cores 3 cores 4 cores 2 coress 3 cores 4 cores
    mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm kg/ km
    4 7/ 0,85 4,61 1,0 1,8 1,8 1,8 14,5 15,2 16,4 315 366 437
    6 7/ 1,04 3,08 1,0 1,8 1,8 1,8 15,6 16,5 17,8 386 456 552
    10  7/ 1,35 1,83 1,0 1,8 1,8 1,8 17,5 18,5 20,0 523 631 774
    16 7/ cc 1,15 1,0 1,8 1,8 1,8 18,8 19,9 21,8 558 737 938
    25  7/ cc 0,727 1,2 1,8 1,8 1,8 22,2 23,7 25,9 815 1093 1402
    35 7/ cc 0,524 1,2 1,8 1,8 1,8 24,5 26,1 28,7 1049 1422 1834
    50 19/ cc 0,387 1,4 1,8 1,9 2,0 28,0 30,1 33,3 1371 1883 2450

     

    2. CÁP ĐIỆN KẾ DK – CVV 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH  

    Tiết diện danh định Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
    Tiết diện danh định Kết cấu (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 20 oC Tiết diện danh định Kết cấu (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 20 oC
    Nominal Area Nominal Area Structure Nominal thickness of insulation   Max. DC resistance at 20 oC Nominal Area Structure Nominal thickness of insulation   Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
    mm² No/mm mm Ω/km mm² No/mm mm Ω/km mm mm kg/km
    3 x 6 + 1 x 4 6 7/ 1,04 1,0 3,08 4 7/ 0,85 1,0 4,61 1,8 17,4 523
    3 x 10 + 1 x 6 10  7/ 1,35 1,0 1,83 6 7/ 1,04 1,0 3,08 1,8 19,5 718
    3 x 16 + 1 x 10 16 7/ cc 1,0 1,15 10  7/ 1,35 1,0 1,83 1,8 21,9 1000
    3 x 25 + 1 x 16 25  7/ cc 1,2 0,727 16 7/ cc 1,0 1,15 1,8 24,9 1285
    3 x 35 + 1 x 16 35 7/ cc 1,2 0,524 16  7/ cc 1,2 1,15 1,8 27,8 1689
    3 x 50 + 1 x 25 50 19/ cc 1,4 0,387 25  7/ cc 1,2 0,727 1,9 31,4 2176

     

    (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

      Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.