[Công khai] Bảng báo giá dây điện dân dụng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại dây cáp điện dân dụng được bán với các mức giá khác nhau. Điều này sẽ khiến khách hàng băn khoăn không biết nên chọn loại dây cáp điện bao nhiêu tiền thì chất lượng? Tham khảo bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giới thiệu bảng báo giá dây điện dân dụng cho các bạn tham khảo và lựa chọn!

giá các loại dây điện dân dụng

Trước khi đi tìm hiểu về giá các loại dây điện dân dụng, các bạn cần phải hiểu rõ dây cáp điện dân dụng là gì? Có bao nhiêu loại dây điện dân dụng? Bài viết dưới đây sẽ thông tin chi tiết cho các bạn:

Tổng quan về dây cáp điện dân dụng 

Hiện nay, dây cáp điện dân dụng được sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực của đời sống. Nhiệm vụ chính của loại dây này đó chính là truyền tải điện năng dùng để kết nối các thiết bị điện trong nhà với nhau. 

Sản phẩm thường được dùng trong các công trình như nhà dân, văn phòng, trường học, cơ sở kinh doanh…Tùy theo nhu cầu và mục đích sử dụng của người dân mà họ sẽ lựa chọn loại điện áp 1 pha, 3 pha cho phù hợp. 

giá cáp điện dân dụng

Các loại dây cáp điện dân dụng thường sử dụng trong gia đình

Dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn một số loại dây cáp điện dân dụng thường dùng trong gia đình:

Dây cáp điện đơn cứng (VC)

Dây cáp điện dân dụng đơn cứng là loại có ruột dẫn là 1 sợi đồng đặc, vỏ ngoài được làm bằng chất liệu PVC. Tiết diện của dây cáp không quá 10mm2. Loại dây cáp này được sử dụng chủ yếu trong hệ thống điện nhà dân. Điện áp sử dụng lên đến 300/500V – 450/750V

dây lion

 

Dây cáp điện dân dụng đơn mềm (VCm)

Dây cáp điện đơn mềm VCm chính là loại dây cáp có ruột bao gồm nhiều sợi đồng được xoắn chùm vào nhau rất dẻo và mềm, bên ngoài bọc cách điện PVC. Loại dây cáp điện này thường được dùng để đi dây trong bảng phân phối điện. Hay dùng làm dây dẫn cho chiếu sáng,… Mức điện áp cho phép sử dụng là 300/500 V, 450/750 V

 

dây điện đơn mềm vcm

 

Dây cáp điện đôi mềm dẹt (VCmd)

Dây cáp điện đôi mềm dẹt VCmd là loại có 2 ruột dẫn. Và mỗi ruột sẽ bao gồm nhiều sợi đồng nhỏ xoắn chùm kết với nhau. Bên ngoài dây cáp bọc cách điện PVC song song và dính vào nhau. Loại dây cáp điện này có thể chịu được cấp điện áp lên tới 0.6/1 kV.

Dây điện lion

Dây cáp điện đôi mềm Ovan (VCmo)

Loại dây cáp này có phần ruột bao gồm 2 dây đơn riêng biệt được đặt song song với nhau và bọc bên ngoài là một lớp nhựa PVC. Sản phẩm này có thể chịu được cấp điện áp từ 300 – 500 V. Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường là 70 độ. Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong hệ thống điện dân dụng giúp kết nối các thiết bị điện nhỏ với mức chịu tải giới hạn. 

giá dây điện dân dụng

Dây cáp đơn ruột đồng 

Dây cáp đơn ruột đồng là loại dây cáp có phần lõi được tạo từ rất nhiều sợi dây đồng tết với nhau, bọc bên ngoài là một lớp vỏ cách điện bằng nhựa PVC. Dây cáp này có khả năng truyền tải điện áp lớn nên có thể được sử dụng trong nhiều công trình như: khu nhà tập thể, chung cư, tòa nhà văn phòng…

giá cáp điện dân dụng

 

Bảng báo giá các loại dây cáp điện dân dụng LION 2024

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại dây cáp điện dân dụng đến từ các thương hiệu khác nhau. Dưới đây, chúng tôi xin giới thiệu cho các bạn bảng báo giá dây điện dân dụng của thương hiệu LION mới nhất năm 2024:

Bảng giá dây điện dân dụng

 
STT Mã sản phẩm Cấp điện áp Tiêu chuẩn ĐVT (Mét) Giá có VAT
(VNĐ)
Bảng giá dây đôi mềm (Súp) Vcmd Ruột đồng, cách điện PVC
1 Vcmd 2×0.5 (2×16/0.2) 0.6/1kV  AS/NZS 5000.1 Mét 4,490
2 Vcmd 2×0.75 (2×24/0.2) 0.6/1kV  AS/NZS 5000.1 Mét 6,330
3 Vcmd 2×1 (2×32/0.2) 0.6/1kV  AS/NZS 5000.1 Mét 8,120
4 Vcmd 2×1.5 (2×30/0.25) 0.6/1kV  AS/NZS 5000.1 Mét 11,560
5 Vcmd 2×2.5 (2×50/0.25) 0.6/1kV  AS/NZS 5000.1 Mét 18,740
Dây đơn cứng VC: Ruột đồng, cách điện PVC
TT Mã sản phẩm Tên sản phẩm Tiêu chuẩn Giá bán sỉ
(VNĐ/m)
Giá bán lẻ
(VNĐ/m)
1 VC 0.5 (1×0.8) 300/500V TCVN 6610-3 Mét 2,360
2 VC 0.75 (1×0.97)  300/500V TCVN 6610-3 Mét 3,090
3 VC 1 (1×1.13)  300/500V TCVN 6610-3 Mét 3,920
4 VC 1.5 (1×1.38)  450/750V TCVN 6610-3 Mét 5,660
5 VC 2 (1×1.6) 600V JIS C3307 Mét 7,510
6 VC 2.5 (1×1.77) 450/750V TCVN 6610-3 Mét 9,060
7 VC 3 (1×2.0)  600V  JIS C3307 Mét 11,380
8 VC 4 (1×2.24) 450/750V TCVN 6610-3 Mét 14,130

 

Dây điện đơn mềm VCm – 300/500V & 450/750V – 600V & 0.6/1 kV (ruột đồng, cách điện PVC)
1 VCm-0.5 (16/0.2) 300/500V TCVN 6610-3 mét                           2,055 2,260
2 VCm-0.75 (24/0.2) 300/500V TCVN 6610-3 mét                           2,855 3,140
3 VCm-1 (32/0.2) 300/500V TCVN 6610-3 mét                           3,664 4,030
4 VCm-1.5 (30/0.25) 450/750V TCVN 6610-3 mét                           5,382 5,920
5 VCm-2.5 (50/0.25) 450/750V TCVN 6610-3 mét                           8,618 9,480
6 VCm-4 (56/0.3) 450/750V TCVN 6610-3 mét                         13,327 14,660
7 VCm-6 (84/0.3) 450/750V TCVN 6610-3 mét                         20,191 22,210
8 VCm-8  600V  JIS C3316 mét                         29,191 32,110
9 VCm-10   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                         36,373 40,010
10 VCm-14  600V  JIS C3316 mét                         51,227 56,350
11 VCm-16   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                         53,664 59,030
12 VCm-25   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                         83,582 91,940
13 VCm-35   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       118,500 130,350
14 VCm-50   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       170,345 187,380
15 VCm-70   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       237,009 260,710
16 VCm-95   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       310,636 341,700
17 VCm-120   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       393,127 432,440
18 VCm-150   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       510,336 561,370
19 VCm-185   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       604,464 664,910
20 VCm-240   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       799,682 879,650
21 VCm-300   0,6/1kV AS/NZS 5000.1 mét                       998,182 1,098,000

 

Dây điện tròn mềm VVCm – 300/500V – 600V – 0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi – 5 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC)
VVCm 2 lõi
70 VVCm-2×0.75 (2×24/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                           7,627 8,390
71 VVCm-2×1.0 (2×32/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                           9,418 10,360
72 VVCm-2×1.5 (2×30/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         13,236 14,560
73 VVCm-2×2.5 (2×50/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         21,091 23,200
74 VVCm-2×4 (2×56/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         31,482 34,630
75 VVCm-2×6 (2×84/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         46,627 51,290
76 VVCm-2×8  600V JIS C3312 mét                         71,936 79,130
77 VVCm-2×10 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                         82,909 91,200
78 VVCm-2×16 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       127,145 139,860
79 VVCm-2×25 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       193,336 212,670
80 VVCm-2×35 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       263,873 290,260
VVCm 3 lõi
81 VVCm-3×0.75 (3×24/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         10,300 11,330
82 VVCm-3×1.0 (3×32/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         12,791 14,070
83 VVCm-3×1.5 (3×30/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         18,609 20,470
84 VVCm-3×2.5 (3×50/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         29,400 32,340
85 VVCm-3×4 (3×56/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         44,055 48,460
86 VVCm-3×6 (3×84/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         66,827 73,510
87 VVCm-3×8   600V JIS C3312 mét                       101,655 111,820
88 VVCm-3×10 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       121,327 133,460
89 VVCm-3×16 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       187,464 206,210
90 VVCm-3×25 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       281,445 309,590
91 VVCm-3×35 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       385,855 424,440
VVCm 4 lõi
92 VVCm-4×0.75 (4×24/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         13,209 14,530
93 VVCm-4×1.0 (4×32/0.2) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         16,718 18,390
94 VVCm-4×1.5 (4×30/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         24,155 26,570
95 VVCm-4×2.5 (4×50/0.25) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         38,018 41,820
96 VVCm-4×4 (4×56/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         57,618 63,380
97 VVCm-4×6 (4×84/0.3) 300/500V TCVN 6610-5 mét                         86,918 95,610
98 VVCm-4×8  600V JIS C3312 mét                       133,527 146,880
99 VVCm-4×10 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       157,745 173,520
100 VVCm-4×16 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       245,773 270,350
101 VVCm-4×25 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       371,155 408,270
102 VVCm-4×35 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       510,291 561,320
VVCm (3 + 1) lõi 
103 VVCm-3×2.5+1×1.5 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                         37,818 41,600
104 VVCm-3×4+1×2.5 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                         57,309 63,040
105 VVCm-3×6+1×4 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                         86,709 95,380
106 VVCm-3×10+1×6 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       140,555 154,610
107 VVCm-3×16+1×10 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       220,955 243,050
108 VVCm-3×25+1×10 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       313,036 344,340
109 VVCm-3×25+1×16 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       334,845 368,330
110 VVCm-3×35+1×16 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       442,118 486,330
111 VVCm-3×35+1×25 0.6/1kV TCVN 5935-1 mét                       474,582 522,040

Lưu ý: 

  • Đây là loại dây cáp điện có lõi bằng đồng với thiết kế từ 2-4 lõi, vỏ ngoài cách điện PVC. 
  • Sản phẩm có độ bền cao thường được dùng trong các công trình dân dụng đặc biệt là nhà ở. 

giá dây cáp điện dân dụng

Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng dây cáp điện dân dụng

Dây cáp điện là một trong những phần không thể thiếu của ngôi nhà. Nó giúp dẫn điện đến các trang thiết bị điện trong nhà và giúp chúng có thể vận hành được. Do đó, việc lựa chọn dây dẫn điện sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình là rất quan trọng. Dưới đây là một số lưu ý cho các bạn tham khảo:

Các yếu tố cần lưu ý khi lựa chọn dây cáp điện

Khi chọn mua dây cáp điện dân dụng, các bạn cần lưu ý những yếu tố dưới đây có thể ảnh hưởng đến khả năng tiêu hao điện của dây cáp: 

Chủng loại và tiết diện của dây cáp điện 

Căn cứ vào nhu cầu sử dụng của gia đình mà các bạn sẽ tính toán lựa chọn loại dây cáp điện có chủng loại và tiết diện phù hợp. Các bạn cần lưu ý tiết diện của dây cáp điện sao cho dòng điện khi hoạt động sẽ không phát sinh nhiệt vượt quá khả năng chịu nhiệt và cách điện của dây cáp. Nếu như các bạn chọn dây cáp không có đủ tiết diện có thể dẫn đến hao phí điện năng trên đường truyền tải gây lãng phí điện. 

báo giá cáp điện dân dụng

Tiêu chuẩn của dây cáp điện 

Các sản phẩm dây cáp điện hiện nay đều được sản xuất đáp ứng theo các tiêu chuẩn chung quy định như: TCVN 6610:2000/ IEC 60227; TCVN 5935:1995/ IEC 60502; IEC 6027 – 3, IEC 6027 – 5, AS/NZS, JIS 3307 …Những tiêu chuẩn này chính là bằng chứng dây cáp điện đủ điều kiện sử dụng và phù hợp với nhu cầu của người dân. 

Chất liệu của dây cáp điện 

Tùy thuộc vào loại dây dẫn khác nhau mà hàm lượng đồng hoặc nhôm trong ruột dây dẫn cũng khác nhau. Theo đó, những loại dây cáp điện chất lượng phải có lượng đồng nguyên chất và lượng nhôm không nhỏ hơn 99,7%. Hiện nay ở Việt Nam ngoài yêu cầu tỷ lệ ở trên thì để đảm bảo chất lượng cho sản phẩm. Đồng và nhôm được dùng làm dây cáp phải được nhập từ các đơn vị uy tín trong và ngoài nước.

giá bán dây điện dân dụng

Cách sử dụng dây cáp điện an toàn và tiết kiệm điện năng

Ngoài việc chọn mua được những sản phẩm dây cáp điện chất lượng thì muốn đảm bảo an toàn và tiết kiệm điện năng. Các bạn cần phải chú ý điểm sau đây: 

  • Xác định được chính xác nguồn điện sử dụng trong nhà là điện 1 pha hay 3 pha. Sau đó, các bạn cũng căn cứ vào nguồn cung cấp điện của từng địa phương để lựa chọn loại dây trong nhà phù hợp. 
  • Tính toán được tổng công suất tiêu thụ điện của những thiết bị điện trong gia đình. Khi lựa chọn các bạn nên chọn loại dây điện có kích thước lớn hơn so với tổng công suất 1 cấp để có thể dự phòng và nâng cấp phụ tải sau này. 
  • Nên lựa chọn dây cáp điện của những thương hiệu uy tín. Nếu là người am hiểu về công nghệ thì nên lựa chọn những đơn vị cung cấp như DAPHACO. Dây cáp điện LION có đầy đủ các yếu tố về chất lượng giúp đảm bảo an toàn cho người sử dụng. 
  • Nên lựa chọn dây cáp điện dân dụng phù hợp với từng bộ phận trong căn nhà. Việc lựa chọn dây dẫn theo từng vị trí có thể đảm bảo truyền tải điện được ổn định không gây lãng phí chi phí đầu tư. 

bảng báo giá dây điện dân dụng

Hướng dẫn cách bảo quản và kéo dài thời gian sử dụng của dây cáp điện 

Trên bao bì của các sản phẩm dây cáp điện dân dụng đều có tờ hướng dẫn sử dụng theo ghi chú của nhà sản xuất. Nhưng không phải ai cũng để ý dưới đây là cách bảo quản và kéo dài thời gian sử dụng của dây cáp: 

  • Nên bảo quản dây cáp điện tại nơi khô ráo, không được để ngâm nước, không để hóa chất ăn mòn. 
  • Nếu chưa sử dụng nên dùng nhựa dẻo để bịt kín các đầu dây chờ bị tiếp xúc với nước mưa hay môi trường ẩm ướt. 
  • Sử dụng thêm các bộ phận bảo vệ dây điện như các loại cao su dẻo, lò xo hay ống nhựa để có thể bảo vệ dây điện tránh bị đứt, hở do các vật nhọn sắc chạm vào hay do chuột, côn trùng phá hại. 

báo giá dây cáp điện dân dụng

Địa chỉ mua dây cáp điện dân dụng uy tín – báo giá cáp điện dân dụng tốt nhất thị trường

Công ty Cổ phần Dây cáp điện DAPHACO sản xuất và phân phối sản phẩm dây cáp điện dân dụng LION. Sản phẩm dây cáp điện của DAPHACO đa dạng về chủng loại cũng như mẫu mã cho các bạn thoải mái lựa chọn. Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng dây cáp điện dân dụng do DAPHACO cung cấp.

Sản phẩm dây cáp điện LION luôn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật từ phần lõi ruột dây đồng 100% cho đến phần vỏ bọc bên ngoài là nhựa PVC cao cấp an toàn. Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp sẽ đưa cho cho khách hàng những lựa chọn sản phẩm dây cáp điện phù hợp với hệ thống của nhà bạn. 

Liên hệ ngay số hotline: 028 3719 1177 để được nhân viên hỗ trợ tư vấn và cung cấp bảng báo giá dây điện dân dụng của LION mới nhất nhé!

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: 15/15 Phan Văn Hớn, Khu phố 5, P.Tân Thới Nhất, Q.12, Tp.HCM

Hotline 1: 028 3719 1177

Hotline 2: 028 3719 1178

Website: https://daphaco.com/

Email: info@daphaco.com

BÀI VIẾT LIÊN QUAN