01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp điện lực CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0.6/1 kV, lắp đặt cố định.
  • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • AS/NZS 5000.1
  • AS/NZS 1125
03

NHẬN BIẾT DÂY

  • Cách điện: Màu xanh, đỏ, trắng, vàng, đen, xanh lục vàng: Đối với cáp có tiết diện đến và bằng 6.0 mm²
  • Màu đen: Đối với cáp có tiết diện > 6.0 mm² hoặc theo yêu cầu.
04

CẤU TRÚC CÁP

05

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 75 oC.
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.   
NHẬN BIẾT DÂY
Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng gần đúng (*)  Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở 20 oC
Nominal Area Structure Max. DC resistance at    20 oC Nominal thickness of insulation Approx. overall diameter Approx. mass
mm² No/ mm Ω/ km mm mm kg/ km
1,0 7/ 0,425 18,1 0,8 2,9 18
1,5 7/ 0,52 12,1 0,8 3,2 24
2,5 7/ 0,67 7,41 0,8 3,6 34
4 7/ 0,85 4,61 1,0 4,6 56
6 7/ 1,04 3,08 1,0 5,1 76
10 7/ cc 1,83 1,0 5,9 113
16 7/ cc 1,15 1,0 6,8 171
25 7/ cc 0,727 1,2 8,4 267
35 7/ cc 0,524 1,2 9,4 360
50 19/ cc 0,387 1,4 11,0 488
70 19/ cc 0,268 1,4 12,7 686
95 19/ cc 0,193 1,6 14.8 953
120 19/ cc 0,153 1,6 16,4 1204
150 37/ cc 0,124 1,8 18,2 1474
185 37/ cc 0,0991 2,0 20,3 1835
240 37/ cc 0,0754 2,2 22,8 2404
300 61/ cc 0,0601 2,4 25,8 2991
400 61/ cc 0,047 2,6 29,0 3920

CC – Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt.

(*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.