01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp chậm cháy, ruột đồng (Cấp 2), cách điện PVC, vỏ bảo vệ FR-PVC.
  • Cáp chậm cháy CVV/FRt được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình…, lắp đặt trong hệ thống cố định.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • TCVN 5935 – 1/ IEC 60502 – 1
  • IEC 60332 – 1, 3
  • BS 4066 – 1, 3
03

NHẬN BIẾT DÂY

1.Cách điện: 

  • Cáp 1 lõi: Đen.
  • Cáp hai lõi: Đỏ và đen.
  • Cáp ba lõi: Đỏ, xanh, vàng.
  • Cáp bốn lõi: Đỏ, xanh, vàng và đen.

2. Vỏ bọc cách điện: Màu cam hoặc theo yêu cầu khách hàng.</span

    • Cấp điện áp (Uo/U): 0,6/1kV.
    • Điện áp thử: 3,5kV/ 5 phút.
    • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
    • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây :160 oC với tiết diện ≤ 300 mm² và 140 oC với tiết diện >300 mm².
    • Cáp có đặc tính truyền lửa chậm, khó bắt cháy.

    1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP CVV/FRt – 1 ĐẾN 4 LÕI    

    Ruột dẫn – Conductor

    Chiều dày cách điện danh định

    Chiều dày vỏ danh định

    Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
    Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở  20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
     Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
    1 core 2 cores 3 cores 4 cores 1 core 2 cores 3 cores 4 cores 1 core 2 cores 3 cores 4 cores
    mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm Kg/ km
    1,5 7/ 0,52 12,1 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8 6,0 10,0 10.5 11.3 55 149 172 202
    5 7/ 0,67 7,41 0,8 1,4 1,8 1,8 1,8 6,4 10.8 11.4 12.3 68 184 218 260
    4 7/ 0,85 4,61 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 7,4 12.8 13.5 14.7 96 265 316 379
    6 7/ 1,04 3,08 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 7,9 13.8 14.6 16,0 120 328 398 482
    10 7/ 1,35 1,83 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 8,9 16.6 17.6 19.2 171 423 547 687
    16 7/ cc 1,15 1,0 1,4 1,8 1,8 1,8 9,6 18,0 19,0 21,0 229 552 726 941
    25 7/ cc 0,727 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8 11,2 21.2 22.5 24.7 337 805 1068 1376
    35 7/ cc 0,524 1,2 1,4 1,8 1,8 1,8 12,3 23.4 25 27.4 440 1030 1404 1804
    50 19/ cc 0,387 1,4 1,4 1,8 1,8 1,9 14,1 27,0 28.8 32,0 598 1392 1905 2483
    70 19/ cc 0,268 1,4 1,4 1,9 2,0 2,1 15,6 30.2 32.4 36,0 797 1856 2548 3337
    95 19/ cc 0,193 1,6 1,5 2,0 2,1 2,2 18,2 35.2 37.8 42,0 1100 2533 3509 4608
    120 19/ cc 0,153 1,6 1,5 2,1 2,2 2,4 19,5 38 40.8 46,0 1320 3035 4225 5576
    150 37/ cc 0,124 1,8 1,6 2,2 2,3 2,5 22,1 43.4 46.6 52,0 1655 3813 5311 6981
    185 37/ cc 0,0991 2,0 1,7 2,4 2,5 2,7 24,2 47.6 51.2 57,0 2064 4746 6631 8706
    240 37/ cc 0,0754 2,2 1,8 2,6 2,7 2,9 27,2 53.6 57.6 64.2 2688 6168 8630 11341
    300 61/ cc 0,0601 2,4 1,9 29,8 3304
    400 61/ cc 0,047 2,6 2,0 34,0 4339

     

    5.2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP CVV/FRt – 3 PHA +1 TRUNG TÍNH

    Tiết diện danh định

    Lõi pha – Phase conductor

    Lõi trung tính – Neutral conductor

    Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
    Tiết diện danh định Kết cấu (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 20 oC Tiết diện danh định Kết cấu (*) Chiều dày cách điện danh định Điện trở DC tối đa ở 20 oC
    Nominal Area Nominal Area Structure Nominal thickness of insulation   Max. DC resistance at 20 oC Nominal Area Structure Nominal thickness of insulation   Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
    mm2 No/ mm mm Ω/ km mm2 No/ mm mm Ω/ km mm mm kg/ km
    3 x 2,5 + 1 x 1,5 2,5 7/0,67 0,8 7,41 1,5 7/0,52 0,8 12,1 1,8 12,0 244
    3 x 4 + 1 x 2,5 4 7/0,85 1,0 4,61 2,5 7/0,67 0,8 7,41 1,8 14,0 348
    3 x 6 + 1 x 4 6 7/1,04 1,0 3,08 4 7/0,85 1,0 4,61 1,8 15,6 453
    3 x 10 + 1 x 6 10 7/1,35 1,0 1,83 6 7/1,04 1,0 3,08 1,8 18,6 638
    3 x 16 + 1 x 10 16 7/ cc 1,0 1,15 10 7/1,35 1,0 1,83 1,8 20,4 867
    3 x 25 + 1 x 10 25 7/ cc 1,2 0,727 10 7/1,35 1,0 1,83 1,8 23,3 1194
    3 x 25 + 1 x 16 25 7/ cc 1,2 0,727 16 7/ cc 1,0 1,15 1,8 23,8 1257
    3 x 35 + 1 x 16 35 7/ cc 1,2 0,524 16 7/ cc 1,0 1,15 1,8 25,8 1583
    3 x 35 + 1 x 25 35 7/ cc 1,2 0,524 25 7/ cc 1,2 0,727 1,8 26,7 1692
    3 x 50 + 1 x 25 50 19/ cc 1,4 0,387 25 7/ cc 1,2 0,727 1,9 30,2 2205
    3 x 50 + 1 x 35 50 19/ cc 1,4 0,387 35 7/ cc 1,2 0,524 1,9 31,0 2323
    3 x 70 + 1 x 35 70 19/ cc 1,4 0,268 35 7/ cc 1,2 0,524 2,0 33,8 2927
    3 x 70 + 1 x 50 70 19/ cc 1,4 0,268 50 19/ cc 1,4 0,387 2,0 35,0 3117
    3 x 95 + 1 x 50 95 19/ cc 1,6 0,193 50 19/ cc 1,4 0,387 2,2 39,6 4056
    3 x 95 + 1 x 70 95 19/ cc 1,6 0,193 70 19/ cc 1,4 0,268 2,2 40,5 4275
    3 x 120 + 1 x 70 120 19/ cc 1,6 0,153 70 19/ cc 1,4 0,268 2,3 43,5 5000
    3 x 120 + 1 x 95 120 19/ cc 1,6 0,153 95 19/ cc 1,6 0,193 2,3 45,0 5313
    3 x 150 + 1 x 70 150 37/ cc 1,8 0,124 70 19/ cc 1,4 0,268 2,4 48,0 6043
    3 x 150 + 1 x 95 150 37/ cc 1,8 0,124 95 19/ cc 1,6 0,193 2,4 49,5 6377
    3 x 185 + 1 x 95 185 37/ cc 2,0 0,0991 95 19/ cc 1,6 0,193 2,6 53,3 7645
    3 x 185 + 1 x 120 185 37/ cc 2,0 0,0991 120 19/ cc 1,6 0,153 2,6 54,2 7896
    3 x 240 + 1 x 120 240 37/ cc 2,2 0,0754 120 19/ cc 1,6 0,153 2,8 59,6 9858
    3 x 240 + 1 x 150 240 37/ cc 2,2 0,0754 150 37/ cc 1,8 0,124 2,8 61,2 10224
    3 x 240 + 1 x 185 240 37/ cc 2,2 0,0754 185 37/ cc 2,0 0,0991 2,8 62,2 10631

      (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

      Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.