01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Sử dụng truyền dòng diện cao giữa biến thế hàn và điện cực, sử dụng cho các loại máy hàn, robot hàn hồ quang…
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 96150 – 6
  • IEC 60245 – 6
03

NHẬN BIẾT DÂY

  1. 1. Cách điện: Cao su; EPR
  2. 2. Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng.

     ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY CÁP HÀN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN CAO SU

  • Độ mềm dẻo cao.
  • Khả năng chịu dẫn dầu tốt,
  • Kháng ozone.

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng

gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở tối đa ở 20oC

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

No/  mm

/km

mm

mm

kg/km

16

504/ 0,2

1,16

2,0

10,0

219

25

760/ 0,2

0,758

2,0

11,2

303

35

1064/ 0,2

0,536

2,0

12,6

406

50

1520/ 0,2

0,379

2,2

14,8

572

70

2160/ 0,2

0,268

2,4

17,0

781

95

2960/ 0,2

0,198

2,6

19,5

1054

  (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.