01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu CY cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC chịu dầu.
  • Sử dụng mạch điều khiển tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • TCVN 6610 – 7/ IEC 60227 – 7
03

NHẬN BIẾT DÂY

  • Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
  • Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 18, 27 hoặc theo yêu cầu khách hàng.

1. CÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ MÀN CHẮN – CY (2 ĐẾN 4 LÕI)

Ruột dẫn –  Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở 20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
2 cores 3 cores 4 cores 2 cores 3 cores 4 cores 2 cores 3 cores 4 cores
mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm kg/ km
0,5 16/ 0,20 26,0 0,6 0.9 0,9 0,9 8,5 9,0 9,5 97 110 129
0,75 24/ 0,20 19,5 0,6 0.9 0,9 1,0 9,0 9,4 10,2 110 130 151
1 32/ 0,20 13,3 0,7 0.9 1,0 1,0 9,3 10,0 10,6 120 148 167
1,5 30/ 0,25 7,98 0,8 1,0 1,0 1,1 10,2 10,6 11,5 153 172 202
2,5 50/ 0,25 4,95 0,8 1.1 1,1 1,2 11,5 12,0 13,4 198 227 288

 

2. CÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ MÀN CHẮN  – CY (5 ĐẾN 7 LÕI)

Ruột dẫn –  Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở 20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 5 lõi 6 lõi 7 lõi 5 lõi 6 lõi 7 lõi 5 lõi 6 lõi 7 lõi
5 cores 6 cores 7 cores 5 cores 6 cores 7 cores 5 cores 6 cores 7 cores
mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm kg/ km
0,5 16/ 0,20 26,0 0,6 1,0 1,0 1,1 10,3 11,0 11,2 150 163 182
0,75 24/ 0,20 19,5 0,6 1,0 1,1 1,2 10,8 11,7 12,0 169 193 215
1 32/ 0,20 13,3 0,7 1,1 1,1 1,2 11,5 12,3 12,7 195 219 246
1,5 30/ 0,25 7,98 0,8 1,2 1,2 1,3 12,8 13,6 13,8 246 275 313
2,5 50/ 0,25 4,95 0,8 1,3 1,4 1,5 14,6 15,8 16,0 344 396 435

 

3. CÁP ĐIỀU KHIỂN CÓ MÀN CHẮN  – CY (12, 18, 27 LÕI)

Ruột dẫn –  Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở 20 oC Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 12 lõi 18 lõi 27 lõi 12 lõi 18 lõi 27 lõi 12 lõi 18 lõi 27 lõi
12 cores 18 cores 27 cores 12 cores 18 cores 27 cores 12 cores 18 cores 27 cores
mm² No/ mm Ω/ km mm mm mm kg/ km
0,5 16/ 0,20 26,0 0,6 1,3 1,3 1,6 14,2 1,3 19,2 297 383 552
0,75 24/ 0,20 19,5 0,6 1,3 1,5 1,7 15,2 1,5 21,0 351 463 682
1 32/ 0,20 13,3 0,7 1,4 1,5 1,7 16,2 1,5 22,2 407 546 788
1,5 30/ 0,25 7,98 0,8 1,5 1,7 2,0 17,6 1,7 24,5 512 699 1013
2,5 50/ 0,25 4,95 0,8 1,7 2,0 2,3 20,7 2,0 29,0 730 1014 1475

  (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.