01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp vặn xoắn LV-ABC, ruột nhôm, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1 kV.
  • Dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 6447
  • AS 3560.1
03

NHẬN BIẾT DÂY

  • Bằng gân nổi và số hoặc 3 sọc màu trên nền cách điện màu đen.

 

  • Cấp điện áp Uo/U: 0,6/1kV
  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 80 oC.
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 oC.
  • Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV.

     ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY LV – ABC – 0,6/1KV (CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE)  

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở    20 oC Approx. overall diameter Approx. mass
Nominal Area Structure Max. DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
2 cores 3 cores 4 cores 2 cores 3 cores 4 cores
mm² No/ mm Ω/ km mm mm kg/ km
16 7/ 1,73 1,91 1,3 14,8 16,0 17,9 141 211 282
25 7/ 2,17 1,20 1,3 17,2 18,6 20,8 206 308 411
35  7/ 2,56 0,868 1,3 19,4 21,0 23,5 273 410 546
50 7/ 3,00 0,646 1,5 22,6 24,4 27,3 370 555 740
70 19/ 2,17 0,443 1,5 25,8 27,9 31,2 499 748 997
95 19/ 2,56 0,320 1,7 30,0 32,4 36,3 684 1026 1368
120  19/ 2,84 0,253 1,7 32,8 35,4 39,7 830 1245 1660
150 19/ 3,25 0,206 1,7 36,4 39,3 44,0 1056 1585 2113

  (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.