01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp được thiết kế đặc biệt để kết nối dòng điện từ các tấm quang điện với nhau và từ các tấm quang điện đến bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời. 
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • EN 50618
  • TUV 2 Pfg 1990/05.12
  • IEC 60332-1,2
  • IEC 60754-1,2; 
  • IEC61034-2
03

NHẬN BIẾT DÂY

1. Cách điện: Màu trắng

2. Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu khách hàng.</span

     ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY H1Z2Z2-K 1.5kV DC (CÁP NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI)

Ruột dẫn – Conductor Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Khối lượng tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Đường kính ruột dẫn Điện trở DC tối đa ở 20 oC
Nominal Area Structure Diameter of conductor Max. DC resistance at 20 oC Approx. mass Nominal thickness of sheath Approx. overall diameter Approx. mass
mm² No/ mm mm Ω/ km mm mm mm Kg/km
1,5 30/ 0,25 1,6 13,7 0,7 0,8 4,7 35
2,5 50/ 0,25 2,0 8,21 0,7 0,8 5,2 47
4 56/ 0,3 2,6 5,09 0,7 0,8 5,8 65
6 84/ 0,3 3,2 3,39 0,7 0,8 6,4 87
10 87/ 0,38 4,3 1,95 0,7 0,8 7,5 138
16 140/ 0,38 5,3 1,24 0,7 0,9 8,7 197
25 217/ 0,38 6,6 0,795 0,9 1,0 10,6 300
35 306/ 0,38 7.9 0,565 0,9 1,1 12,2 416
50 437/ 0,38 9.2 0,393 1,0 1,2 14,0 579
70 494/ 0,425 10,9 0,277 1,1 1,2 15,8 790
95 665/ 0,425 12,5 0,210 1,1 1,3 17,7 1,023
120 814/ 0,425 14,2 0,164 1,2 1,3 19,7 1,294
150 1036/ 0,425 16,1 0,132 1,4 1,4 22,2 1,650
185 1332/ 0,425 17,5 0,108 1,6 1,6 24,6 `,985
240 1708/ 0,425 20,6 0,0817 1,7 1,7 28,0 2,583

  (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.